Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prey

/prei/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5502

Nghĩa thường dùng

Con mồi danh từ

“Lions often hunt for their prey during the early morning hours when it is cooler.”Sư tử thường săn mồi vào những giờ sáng sớm khi thời tiết mát mẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

prey

/prei/

danh từ

  • mồi
    • to become (fall) a prey to...: làm mồi cho...
    • a beast of prey: thú săn mồi
    • a bird of prey: chim săn mồi
  • (nghĩa bóng) mồi, nạn nhân (của ai, của bệnh hoạn, của sự sợ hãi...)
    • to become a prey to fear: bị nỗi lo sợ luôn luôn giày vò

nội động từ

  • (: upon) rình mồi, tìm mồi, bắt mồi (mãnh thú)
  • cướp bóc (ai)
  • làm hao mòn (bệnh tật); giày vò, day dứt, ám ảnh (nỗi đau buồn...)
    • his failure preyed upon his mind: sự thất bại day dứt tâm trí anh ta
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence n. animal hunted or caught for food v. profit from in an exploitatory manner

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...