proctor
/proctor/ GRE phổ biến #26396
Nghĩa thường dùng
Giám thị
danh từ
“The proctor watches the students during the exam carefully.”Giám thị theo dõi học sinh trong kỳ thi một cách cẩn thận.
Biến thể từ
proctors số nhiều
proctoring hiện tại phân từ
proctored quá khứ
proctors ngôi 3 số ít
proctored quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
proctor
/proctor/
danh từ
- giám thị (ở trường đại học Căm-brít, Ôc-phớt)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người coi thi
thành ngữ
- King's Proctor
- Queen Proctor
- uỷ viên kiểm sát (ở toà án Anh)
động từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) coi thi
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who supervises (an examination)