quarantine
/'kwɔrənti:n/ GRECollins ★ phổ biến #14311
Nghĩa thường dùng
sự cách ly kiểm dịch
danh từ
“Travelers had to quarantine for 14 days.”Du khách phải cách ly 14 ngày.
Biến thể từ
quarantined quá khứ phân từ
quarantines số nhiều
quarantined quá khứ
quarantining hiện tại phân từ
quarantines ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
quarantine
/'kwɔrənti:n/
danh từ
- thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
- to clear one's quarantine: ở trong thời gian kiểm dịch
- to be kept in quarantine for six months: bị cách ly trong sáu tháng
ngoại động từ
- cách ly, giữ để kiểm dịch
- khám xét theo luật lệ kiểm dịch
Định nghĩa tiếng Anh
n. enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease n. isolation to prevent the spread of infectious disease v. place into enforced isolation, as for medical reasons