Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarantine

/'kwɔrənti:n/ GRECollins ★ phổ biến #14311

Nghĩa thường dùng

sự cách ly kiểm dịch danh từ

“Travelers had to quarantine for 14 days.”Du khách phải cách ly 14 ngày.

Đồng nghĩa isolationlockdown
Trái nghĩa freedomexposure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quarantine

/'kwɔrənti:n/

danh từ

  • thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch...)
    • to clear one's quarantine: ở trong thời gian kiểm dịch
    • to be kept in quarantine for six months: bị cách ly trong sáu tháng

ngoại động từ

  • cách ly, giữ để kiểm dịch
  • khám xét theo luật lệ kiểm dịch
Định nghĩa tiếng Anh

n. enforced isolation of patients suffering from a contagious disease in order to prevent the spread of disease n. isolation to prevent the spread of infectious disease v. place into enforced isolation, as for medical reasons

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...