Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1148

freedom

/'fri:dəm/

danh từ

  • sự tự do; nền tự do
    • to fight for freedom: đấu tranh giành tự do
    • freedom of speech: tự do ngôn luận
  • quyền tự do (ra vào, sử dụng)
    • to give a friend the freedom of one's housw: cho một người bạn quyền tự do sử dụng nhà mình
  • quyền tự quyết
  • sự miễn, sự khỏi phải, sự không có (khuyết điểm...)
    • freedom from tax: sự miễn thuế
    • freedom from wants: sự không bị thiếu thốn
  • sự thoải mái; sự xuề xoà, sự suồng sã
    • to take freedoms with somebody: quá suồng sã với ai
  • đặc quyền (của một thành phố, một tổ chức...)
  • (vật lý) khả năng chuyển dộng
Biến thể từ freedoms số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of being free; the power to act or speak or think without externally imposed restraints

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...