Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarry

/'kwɔri/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9794

Nghĩa thường dùng

Mỏm đá danh từ

“They found a large stone in the quarry that was perfect for building.”Họ tìm thấy một viên đá lớn trong mỏm đá mà rất phù hợp để xây dựng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

quarry

/'kwɔri/

danh từ

  • con mồi; con thịt
  • (nghĩa bóng) người bị truy nã
  • mảnh kính hình thoi (ở cửa sổ mắt cáo...)
  • nơi lấy đá, mỏ đá
  • (nghĩa bóng) nguồn lấy tài liệu, nguồn lấy tin tức

ngoại động từ

  • lấy (đá) ở mỏ đá, khai thác (đá) ở mỏ đá
    • to quarry marble: khai thác đá hoa
  • (nghĩa bóng) moi, tìm tòi

nội động từ

  • tìm tòi
    • to quarry in old manuscripts: tìm tòi trong các bản thảo cũ
Định nghĩa tiếng Anh

v. extract (something such as stones) from or as if from a quarry

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...