Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

reliance

/ri'laiəns/ TOEFLGRE phổ biến #6942

Nghĩa thường dùng

sự phụ thuộc danh từ

“There is a reliance on technology in modern society.”Có sự phụ thuộc vào công nghệ trong xã hội hiện đại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

reliance

/ri'laiəns/

danh từ

  • sự tin cậy, sự tín nhiệm
    • to place reliance in (on, uopn) someoen: tín nhiệm ai
    • to put little reliance in somebody: không tin ở ai lắm
  • nơi nương tựa
Định nghĩa tiếng Anh

n. certainty based on past experience n. the state of relying on something

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...