over-reliance
/ˌoʊvər rɪˈlaɪəns/
Nghĩa thường dùng
sự phụ thuộc quá mức
danh từ
“The company's over-reliance on a single supplier proved to be a major risk.”Sự phụ thuộc quá mức của công ty vào một nhà cung cấp duy nhất hóa ra là một rủi ro lớn.
Trái nghĩa
self-relianceindependence
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- sự phụ thuộc quá mức
- over-reliance on technology: sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ
- over-reliance on fossil fuels: sự phụ thuộc quá mức vào nhiên liệu hóa thạch
- reduce over-reliance: giảm sự phụ thuộc quá mức
- sự dựa dẫm thái quá