Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

over-reliance

/ˌoʊvər rɪˈlaɪəns/

Nghĩa thường dùng

sự phụ thuộc quá mức danh từ

“The company's over-reliance on a single supplier proved to be a major risk.”Sự phụ thuộc quá mức của công ty vào một nhà cung cấp duy nhất hóa ra là một rủi ro lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự phụ thuộc quá mức
    • over-reliance on technology: sự phụ thuộc quá mức vào công nghệ
    • over-reliance on fossil fuels: sự phụ thuộc quá mức vào nhiên liệu hóa thạch
    • reduce over-reliance: giảm sự phụ thuộc quá mức
  • sự dựa dẫm thái quá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...