repetitive
Nghĩa thường dùng
“His job is quite repetitive, as he does the same tasks every day.”Công việc của anh ấy khá lặp đi lặp lại, vì anh làm những nhiệm vụ giống nhau mỗi ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
repetitive
/ri'pətitiv/
tính từ
- lặp lại
Định nghĩa tiếng Anh
a. characterized by repetition