selective
Nghĩa thường dùng
“The school is known for its selective admissions process.”Trường học nổi tiếng với quy trình tuyển sinh có chọn lọc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
selective
/si'lektiv/
tính từ
- có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa
- selective service: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tuyển binh
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to select; characterized by careful choice s. characterized by very careful or fastidious selection