Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

selective

/si'lektiv/ Collins ★★ phổ biến #6195

Nghĩa thường dùng

có chọn lọc tính từ

“The school is known for its selective admissions process.”Trường học nổi tiếng với quy trình tuyển sinh có chọn lọc.

Biến thể từ selectives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

selective

/si'lektiv/

tính từ

  • có lựa chọn, có chọn lọc, có tuyển lựa
    • selective service: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tuyển binh
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to select; characterized by careful choice s. characterized by very careful or fastidious selection

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...