settlement
/'setlmənt/ IELTSCollins ★★★★ phổ biến #2167
Nghĩa thường dùng
khu định cư
danh từ
“Early settlements grew into cities.”Khu định cư sớm phát triển thành thành phố.
Biến thể từ
settlements số nhiều
Đồng nghĩa
agreementresolutioncolonypayment
Trái nghĩa
dispute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
settlement
/'setlmənt/
danh từ
- sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
- sự thanh toán
- sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới có người đến ở lập nghiệp
- sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
- (pháp lý) sự chuyển gia tài
- sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
- nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân
Định nghĩa tiếng Anh
n. a conclusive resolution of a matter and disposition of it n. something settled or resolved; the outcome of decision making n. an area where a group of families live together