Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

payment

/'peimənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2106

Nghĩa thường dùng

thanh toán danh từ

“The payment is due.”Việc thanh toán đến hạn.

Biến thể từ payments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

payment

/'peimənt/

danh từ

  • sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
    • payment received: đã nhận đủ số tiền
  • (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sum of money paid or a claim discharged n. the act of paying money

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...