Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2106

payment

/'peimənt/

danh từ

  • sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
    • payment received: đã nhận đủ số tiền
  • (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt
Biến thể từ payments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sum of money paid or a claim discharged\nn. the act of paying money

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...