Từ điển Anh–Việt

112,382 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2106

payment

/'peimənt/

danh từ

  • sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
    • payment received: đã nhận đủ số tiền
  • (nghĩa bóng) việc trả công, việc thưởng phạt
Biến thể từ payments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sum of money paid or a claim discharged\nn. the act of paying money

Gợi ý (24)

Payments, balance of (Econ) Cán cân thanh toán. Payment - by - results (Econ) Trả theo kết qủa. non-payment sự không trả tiền, sự không thanh toán down payment danh từ: sự trả tiền mặt Transfer payment (Econ) Thanh toán chuyển nhượng. Balance of payment (Econ) Cán cân thanh toán. European Payments Union (Econ) Liên minh Thanh toán Châu Âu. repayment danh từ: sự trả lại prepayment danh từ: sự trả trước underpayment xem underpay copayment khoản đồng chi trả; tiền tự đóng góp co-payment khoản đồng chi trả (bảo hiểm) Side payments (Econ) Các khoản trả thêm. make a payment cụm từ: thực hiện thanh toán Coupon payments (Econ) Tiền trả lãi theo năm TYPE OF PAYMENT cụm từ: loại thanh toán Foreign payments (Econ) Thanh toán với nước ngoài. Redundancy payments (Econ) Trợ cấp thôi việc. Circular flow of payments (Econ) Dòng thanh toán luân chuyển. Incentive payment systems (Econ) Hệ thống thanh toán khuyến khích. International payments system (Econ) Hệ thống thanh toán quốc tế. Public Sector Debt Repayment (PSDR) (Econ) Hoàn trả nợ của khu vực công cộng. Porfolio balance approach to the balance of payments (Econ) Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân than… Savings-investment approach to the balance of payments (Econ) Phương pháp tiết kiệm - đầu tư đối với cán cân thanh toá…
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...