spiral
Nghĩa thường dùng
“The design of the staircase features a beautiful spiral shape that looks elegant.”Thiết kế của cầu thang có hình dạng vòng xoắn ốc đẹp mắt trông rất thanh lịch.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
spiral
/'spaiərəl/
tính từ
- xoắn ốc
- spiral spring: lò xo xoắn ốc
danh từ
- đường xoắn ốc, đường trôn ốc
- (hàng không) sự bay theo đường xoắn ốc
- sự tăng lên dần dần, sự lên từ từ; sự giảm dần dần, sự xuống từ từ (giá...)
nội động từ
- chuyển động theo hình xoắn ốc, xoắn theo hình trôn ốc
- tăng dần dần; giảm dần dần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a plane curve traced by a point circling about the center but at increasing distances from the center n. a continuously accelerating change in the economy n. ornament consisting of a curve on a plane that winds around a center with an increasing distance from the center n. flying downward in a helical path with a large radius