Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

squirrel

/'skwirəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6904

Nghĩa thường dùng

Con sóc danh từ

“We saw a squirrel collecting nuts in the park yesterday.”Chúng tôi đã thấy một con sóc đang thu thập hạt trong công viên hôm qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

squirrel

/'skwirəl/

danh từ

  • (động vật học) con sóc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a kind of arboreal rodent having a long bushy tail n. the fur of a squirrel

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...