subsidiary
Nghĩa thường dùng
“The company has several subsidiaries around the world.”Công ty có nhiều công ty con trên toàn thế giới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subsidiary
/səb'saidəns/
tính từ
- phụ, trợ, bổ sung
- thuê, mướn (quân đội)
- lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
danh từ
- người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
- công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
Định nghĩa tiếng Anh
n an assistant subject to the authority or control of another n a company that is completely controlled by another company s functioning in a supporting capacity