Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

branch

/brɑ:ntʃ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1807

Nghĩa thường dùng

chi nhánh danh từ

“We opened a new branch in Hanoi.”Chúng tôi mở một chi nhánh mới ở Hà Nội.

Đồng nghĩa divisionlimbofficechapter
Trái nghĩa trunkroot
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

branch

/brɑ:ntʃ/

danh từ

  • cành cây
  • nhánh (sông); ngả (đường)...
    • a branch of a river: một nhánh sông
  • chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)

thành ngữ

  1. root and branch
    • (xem) root

nội động từ

  • ((thường) : out, forth) đâm cành, đâm nhánh
  • phân cành, chia ngã
    • the road branches here: ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã

thành ngữ

  1. to branch off (away)
    • tách ra, phân nhánh
  2. to branch out
    • bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a division of some larger or more complex organization n. a division of a stem, or secondary stem arising from the main stem of a plant n. a part of a forked or branching shape n. a stream or river connected to a larger one

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...