subsidiary
/səb'saidəns/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7513
“subsidiaries” là số nhiều của subsidiary — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
công ty con
danh từ
“The company has several subsidiaries around the world.”Công ty có nhiều công ty con trên toàn thế giới.
Biến thể từ
subsidiaries số nhiều
Trái nghĩa
parent companyholding company
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
subsidiary
/səb'saidəns/
tính từ
- phụ, trợ, bổ sung
- thuê, mướn (quân đội)
- lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
danh từ
- người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
- công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)
Định nghĩa tiếng Anh
n an assistant subject to the authority or control of another n a company that is completely controlled by another company s functioning in a supporting capacity