successive
/sək'sesiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8065
Nghĩa thường dùng
Liên tiếp
tính từ
“The study tracked successive generations to analyze changes in health and lifestyle.”Nghiên cứu theo dõi các thế hệ liên tiếp để phân tích sự thay đổi về sức khỏe và lối sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
successive
/sək'sesiv/
tính từ
- kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt
Định nghĩa tiếng Anh
s in regular succession without gaps