Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

successive

/sək'sesiv/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #8065

Nghĩa thường dùng

Liên tiếp tính từ

“The study tracked successive generations to analyze changes in health and lifestyle.”Nghiên cứu theo dõi các thế hệ liên tiếp để phân tích sự thay đổi về sức khỏe và lối sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

successive

/sək'sesiv/

tính từ

  • kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt
Định nghĩa tiếng Anh

s in regular succession without gaps

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...