Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

takeo

/teɪkɒf/

Nghĩa thường dùng

Cất cánh cụm từ

“The plane will takeo in ten minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Cất cánh

ví dụ

The plane will takeo in ten minutes. — Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...