takeo
/teɪkɒf/
Nghĩa thường dùng
Cất cánh
cụm từ
“The plane will takeo in ten minutes.”Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Cất cánh
ví dụ
The plane will takeo in ten minutes. — Máy bay sẽ cất cánh trong mười phút.