Từ điển Anh–Việt

111.657 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

territory

/'teritəri/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2179

Nghĩa thường dùng

lãnh thổ danh từ

“This is our territory.”Đây là lãnh thổ của chúng tôi.

Biến thể từ territories số nhiều
Đồng nghĩa arearegionzonedomain
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

territory

/'teritəri/

danh từ

  • đất đai, địa hạt, lãnh thổ
  • khu vực, vùng, miền
  • (Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an area of knowledge or interest n. the geographical area under the jurisdiction of a sovereign state

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...