territory
/'teritəri/ TOEFLIELTSCollins ★★★★ phổ biến #2179
Nghĩa thường dùng
lãnh thổ
danh từ
“This is our territory.”Đây là lãnh thổ của chúng tôi.
Biến thể từ
territories số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
territory
/'teritəri/
danh từ
- đất đai, địa hạt, lãnh thổ
- khu vực, vùng, miền
- (Territory) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an area of knowledge or interest n. the geographical area under the jurisdiction of a sovereign state