Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

zone

/zoun/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1763

Nghĩa thường dùng

khu vực danh từ

“This is a quiet zone.”Đây là một khu vực yên tĩnh.

Đồng nghĩa arearegionsectordistrict
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

zone

/zoun/

danh từ

  • (địa lý,địa chất) đới
    • the torrid zone: đới nóng, nhiệt đới
    • the temperate zone: đới ôn hoà, ôn đới
    • the frigid zone: đới lạnh, hàn đới
  • khu vực, miền; vùng
    • within the zone of submarine activity: trong khu vực hoạt động của tàu ngầm
    • the zone of influence: khu vực ảnh hưởng
    • the zone of operations: khu vực tác chiến
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng

ngoại động từ

  • chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng
    • to zone a district for industry: quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a locally circumscribed place characterized by some distinctive features n. any of the regions of the surface of the Earth loosely divided according to latitude or longitude n. an area or region distinguished from adjacent parts by a distinctive feature or characteristic n. (anatomy) any encircling or beltlike structure

Gợi ý (20)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...