Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

theme

/θi:m/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1655

Nghĩa thường dùng

chủ đề danh từ

“The theme of the party is summer.”Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.

Biến thể từ themes số nhiều
Đồng nghĩa topicsubjectmotif
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

theme

/θi:m/

danh từ

  • đề tài, chủ đề
    • the theme of a speech: đề tài bài nói-(ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận
  • (ngôn ngữ học) chủ tố
  • rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a unifying idea that is a recurrent element in literary or artistic work n. (music) melodic subject of a musical composition v. provide with a particular theme or motive

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...