theme
/θi:m/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1655
Nghĩa thường dùng
chủ đề
danh từ
“The theme of the party is summer.”Chủ đề của bữa tiệc là mùa hè.
Biến thể từ
themes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
theme
/θi:m/
danh từ
- đề tài, chủ đề
- the theme of a speech: đề tài bài nói-(ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận
- the theme of a speech: đề tài bài nói-(ngôn ngữ nhà trường) luận văn, bài luận
- (ngôn ngữ học) chủ tố
- rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó) ((như) theme_song)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a unifying idea that is a recurrent element in literary or artistic work n. (music) melodic subject of a musical composition v. provide with a particular theme or motive