Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

motif

/mou'ti:f/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6546

Nghĩa thường dùng

Một yếu tố hoặc chủ đề lặp lại trong nghệ thuật. danh từ

“The artist uses a floral motif throughout her work.”Nghệ sĩ sử dụng một họa tiết hoa trong toàn bộ tác phẩm của mình.

Biến thể từ motifs số nhiều
Đồng nghĩa themepattern
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

motif

/mou'ti:f/

danh từ

  • (văn học) chủ đề quán xuyến

danh từ ((cũng) motive)

  • (âm nhạc) nhạc tố
  • ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a design or figure that consists of recurring shapes or colors, as in architecture or decoration n. a theme that is repeated or elaborated in a piece of music

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...