topic
Nghĩa thường dùng
“Today's topic is renewable energy.”Chủ đề hôm nay là năng lượng tái tạo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
topic
/'tɔpik/
danh từ
- đề tài, chủ đề
- the topic of the day: vấn đề thời sự
Định nghĩa tiếng Anh
n. some situation or event that is thought about