Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

topic

/'tɔpik/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #1860

Nghĩa thường dùng

chủ đề danh từ

“Today's topic is renewable energy.”Chủ đề hôm nay là năng lượng tái tạo.

Biến thể từ topics số nhiều
Đồng nghĩa subjectthemeissue
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

topic

/'tɔpik/

danh từ

  • đề tài, chủ đề
    • the topic of the day: vấn đề thời sự
Định nghĩa tiếng Anh

n. some situation or event that is thought about

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...