Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

unconscious

/ʌn'kɔnʃəs/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5668

Nghĩa thường dùng

Vô Thức tính từ

“The study revealed that unconscious biases can significantly influence decision-making processes in various professional fields.”Nghiên cứu đã chỉ ra rằng những định kiến vô thức có thể ảnh hưởng đáng kể đến quy trình ra quyết định trong nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.

Đồng nghĩa subliminalsubconscious
Trái nghĩa consciousaware
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

unconscious

/ʌn'kɔnʃəs/

tính từ

  • không biết; vô ý thức; không tự giác
    • to be unconscious of something: không biết chuyện gì
  • bất tỉnh, ngất đi
    • to become unconscious: ngất đi

danh từ

  • the unconscious tiềm thức
Định nghĩa tiếng Anh

a. not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead s. without conscious volition s. (followed by `of') not knowing or perceiving

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...