unconscious
Nghĩa thường dùng
“The study revealed that unconscious biases can significantly influence decision-making processes in various professional fields.”Nghiên cứu đã chỉ ra rằng những định kiến vô thức có thể ảnh hưởng đáng kể đến quy trình ra quyết định trong nhiều lĩnh vực nghề nghiệp khác nhau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
unconscious
/ʌn'kɔnʃəs/
tính từ
- không biết; vô ý thức; không tự giác
- to be unconscious of something: không biết chuyện gì
- bất tỉnh, ngất đi
- to become unconscious: ngất đi
danh từ
- the unconscious tiềm thức
Định nghĩa tiếng Anh
a. not conscious; lacking awareness and the capacity for sensory perception as if asleep or dead s. without conscious volition s. (followed by `of') not knowing or perceiving