conscious
Nghĩa thường dùng
“She is very conscious of her health and diet.”Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscious
/'kɔnʃəs/
tính từ
- biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
- to be conscious of one's guilt: biết (rõ) tội của mình
- to become conscious: tỉnh lại, hồi lại
- the old man was conscious to the last: đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
- man is a conscious animal: người là một động vật có ý thức
Định nghĩa tiếng Anh
s. intentionally conceived a. knowing and perceiving; having awareness of surroundings and sensations and thoughts s. (followed by `of') showing realization or recognition of something