Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

conscious

/'kɔnʃəs/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3845

Nghĩa thường dùng

có ý thức tính từ

“She is very conscious of her health and diet.”Cô ấy rất có ý thức về sức khỏe và chế độ ăn uống của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

conscious

/'kɔnʃəs/

tính từ

  • biết rõ, thấy rõ, tỉnh, tỉnh táo, có ý thức
    • to be conscious of one's guilt: biết (rõ) tội của mình
    • to become conscious: tỉnh lại, hồi lại
    • the old man was conscious to the last: đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
    • man is a conscious animal: người là một động vật có ý thức
Định nghĩa tiếng Anh

s. intentionally conceived a. knowing and perceiving; having awareness of surroundings and sensations and thoughts s. (followed by `of') showing realization or recognition of something

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...