vaccinate
/'væksineit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #15363
Nghĩa thường dùng
Tiêm Chủng
động từ
“To combat infectious diseases, health authorities recommend that all children be vaccinated according to a specific schedule.”Để chống lại các bệnh truyền nhiễm, các cơ quan y tế khuyến nghị rằng tất cả trẻ em nên được tiêm chủng theo một lịch trình cụ thể.
Biến thể từ
vaccinated quá khứ phân từ
vaccinated quá khứ
vaccinating hiện tại phân từ
vaccinates ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
refuse vaccinationavoid vaccination
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
vaccinate
/'væksineit/
ngoại động từ
- (y học) chủng, tiêm chủng
Định nghĩa tiếng Anh
v perform vaccinations or produce immunity in by inoculation