Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

vegetarian

/,vedʤi'teəriən/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #9054

Nghĩa thường dùng

người ăn chay danh từ

“She has been a vegetarian for over five years.”Cô ấy đã ăn chay hơn năm năm.

Biến thể từ vegetarians số nhiều
Đồng nghĩa plant-basedmeat-free
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

vegetarian

/,vedʤi'teəriən/

danh từ

  • người ăn chay

tính từ

  • ăn chay; chay
    • vegetarian food: thức ăn chay
    • vegetarian diet: chế độ ăn toàn rau, chế độ ăn chay
    • vegetarian priciples: thuyết ăn chay
Định nghĩa tiếng Anh

n. eater of fruits and grains and nuts; someone who eats no meat or fish or (often) any animal products

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...