Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-being

/'wel'bi:i/ TOEFLCollins ★★

Nghĩa thường dùng

Khoẻ mạnh tính từ

“Mental well-being is increasingly recognized as a critical component of overall health and quality of life.”Sự khỏe mạnh về tinh thần ngày càng được công nhận là một thành phần quan trọng của sức khỏe tổng thể và chất lượng cuộc sống.

Đồng nghĩa healthhappiness
Trái nghĩa illnessdistress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-being

/'wel'bi:i/

danh từ

  • hạnh phúc; phúc lợi
Định nghĩa tiếng Anh

n a contented state of being happy and healthy and prosperous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...