well-being
/'wel'bi:i/ TOEFLCollins ★★
Nghĩa thường dùng
Khoẻ mạnh
tính từ
“Mental well-being is increasingly recognized as a critical component of overall health and quality of life.”Sự khỏe mạnh về tinh thần ngày càng được công nhận là một thành phần quan trọng của sức khỏe tổng thể và chất lượng cuộc sống.
Biến thể từ
well-being hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-being
/'wel'bi:i/
danh từ
- hạnh phúc; phúc lợi
Định nghĩa tiếng Anh
n a contented state of being happy and healthy and prosperous