Từ điển Anh–Việt

112.123 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illness

/'ilnis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2303

Nghĩa thường dùng

bệnh tật danh từ

“His illness kept him from attending school.”Bệnh tật của anh ấy đã khiến anh không thể đến trường.

Biến thể từ illnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illness

/'ilnis/

danh từ

  • sự đau yếu, sự ốm
  • bệnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...