illness
/'ilnis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2303
Nghĩa thường dùng
bệnh tật
danh từ
“His illness kept him from attending school.”Bệnh tật của anh ấy đã khiến anh không thể đến trường.
Biến thể từ
illnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illness
/'ilnis/
danh từ
- sự đau yếu, sự ốm
- bệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. impairment of normal physiological function affecting part or all of an organism