yarn
/jɑ:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11457
Nghĩa thường dùng
sợi chỉ
danh từ
“She bought some colorful yarn to knit a sweater.”Cô ấy đã mua một số sợi chỉ màu sắc để đan một chiếc áo.
Biến thể từ
yarns số nhiều
yarning hiện tại phân từ
yarned quá khứ
yarns ngôi 3 số ít
yarned quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
yarn
/jɑ:n/
danh từ
- sợi, chỉ
- yarn of nylon: sợi ni lông, chỉ ni lông
- (thông tục) chuyện huyên thiên; chuyện bịa
- to spin a yarn: kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
nội động từ
- (thông tục) nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
Định nghĩa tiếng Anh
v. tell or spin a yarn