Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

yarn

/jɑ:n/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11457

Nghĩa thường dùng

sợi chỉ danh từ

“She bought some colorful yarn to knit a sweater.”Cô ấy đã mua một số sợi chỉ màu sắc để đan một chiếc áo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

yarn

/jɑ:n/

danh từ

  • sợi, chỉ
    • yarn of nylon: sợi ni lông, chỉ ni lông
  • (thông tục) chuyện huyên thiên; chuyện bịa
    • to spin a yarn: kể chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa

nội động từ

  • (thông tục) nói chuyện huyên thiên; kể chuyện bịa
Định nghĩa tiếng Anh

v. tell or spin a yarn

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...