abide
/ə'baid/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8457
“abides” là ngôi 3 số ít của abide — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tuân theo, chấp hành
động từ
“You must abide by the rules of the game.”Bạn phải tuân theo các quy tắc của trò chơi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abide
/ə'baid/
nội động từ (abode; abode, abide)
- tồn tại; kéo dài
- this mistake will not abide for ever: sai lầm này sẽ không thể kéo dài mãi được
- (: by) tôn trọng, giữ, tuân theo, chịu theo; trung thành với
- to abide by one's friend: trung thành với bạn
- (từ cổ,nghĩa cổ) ở, ngụ tại
- to abide with somebody: ở với ai
ngoại động từ
- chờ, chờ đợi
- to abide one's time: chờ thời cơ
- chịu đựng, chịu
- we can't abide his fits of temper: chúng tôi không thể chịu được những cơn nóng giận của hắn
- chống đỡ được (cuộc tấn công)
Định nghĩa tiếng Anh
v dwell v put up with something or somebody unpleasant