abridge
/ə'bridʤ/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #26746
Nghĩa thường dùng
rút ngắn
động từ
“You should abridge your report to make it more readable.”Bạn nên rút ngắn báo cáo của mình để nó dễ đọc hơn.
Biến thể từ
abridged quá khứ phân từ
abridging hiện tại phân từ
abridged quá khứ
abridges ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abridge
/ə'bridʤ/
ngoại động từ
- rút ngắn lại, cô gọn, tóm tắt
- hạn chế, giảm bớt (quyền...)
- lấy, tước
- to abridge somebody of his rights: tước quyền lợi của ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. reduce in scope while retaining essential elements v. lessen, diminish, or curtail