abundant
/ə'bʌndənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6223
Nghĩa thường dùng
dồi dào, phong phú
tính từ
“The region has abundant natural resources.”Vùng này có tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
abundant
/ə'bʌndənt/
tính từ
- phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
- to be abundant in something: có nhiều cái gì
- an abundant year: năm được mùa lớn
Định nghĩa tiếng Anh
a. present in great quantity