Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

abundant

/ə'bʌndənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6223

Nghĩa thường dùng

dồi dào, phong phú tính từ

“The region has abundant natural resources.”Vùng này có tài nguyên thiên nhiên dồi dào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

abundant

/ə'bʌndənt/

tính từ

  • phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
    • to be abundant in something: có nhiều cái gì
    • an abundant year: năm được mùa lớn
Định nghĩa tiếng Anh

a. present in great quantity

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...