accountability
/ə,kauntə'biliti/ GRE phổ biến #4799
Nghĩa thường dùng
trách nhiệm giải trình
danh từ
“There is a need for greater accountability in government.”Cần có trách nhiệm giải trình lớn hơn trong chính phủ.
Biến thể từ
accountabilities số nhiều
Đồng nghĩa
responsibilityliabilityanswerability
Trái nghĩa
irresponsibilityunaccountability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accountability
/ə,kauntə'biliti/
danh từ
- trách nhiệm, trách nhiệm phải giải thích
Định nghĩa tiếng Anh
n. responsibility to someone or for some activity