liability
/,laiə'biliti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4121
Nghĩa thường dùng
trách nhiệm
danh từ
“He has a liability to pay the debt.”Anh ấy có trách nhiệm trả nợ.
Biến thể từ
liabilities số nhiều
Đồng nghĩa
responsibilityobligationburdendebt
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
liability
/,laiə'biliti/
danh từ
- trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
- liability for military service: nghĩa vụ tòng quân
- (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả
- to be unable to meet one's liabilities: không có khả năng trả nợ
- (: to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ
- liability error: khả năng mắc sai lầm
- liability to accidents: khả năng xảy ra tai nạn
- cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being legally obliged and responsible n. the quality of being something that holds you back