Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liability

/,laiə'biliti/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4121

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm danh từ

“He has a liability to pay the debt.”Anh ấy có trách nhiệm trả nợ.

Biến thể từ liabilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

liability

/,laiə'biliti/

danh từ

  • trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
    • liability for military service: nghĩa vụ tòng quân
  • (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả
    • to be unable to meet one's liabilities: không có khả năng trả nợ
  • (: to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ
    • liability error: khả năng mắc sai lầm
    • liability to accidents: khả năng xảy ra tai nạn
  • cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being legally obliged and responsible n. the quality of being something that holds you back

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...