Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accredit

/ə'kredit/ TOEFLCollins ★ phổ biến #16480
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accredit

/ə'kredit/

ngoại động từ

  • làm cho người ta tin (ý kiến, tin tức, tin đồn...)
  • làm cho được tín nhiệm, gây uy tín cho (ai...)
  • uỷ nhiệm làm (đại sứ...)
    • to accredit someone ambassador to (at)...: uỷ nhiệm ai làm đại sứ ở...
  • (: to, with) gán cho, quy cho, đổ cho
    • to accredit a saying tosomebody; to accredit somebody with a saying: gán cho ai đã nói câu gì, đổ cho ai đã nói câu gì
Định nghĩa tiếng Anh

v. grant credentials to v. provide or send (envoys or embassadors) with official credentials v. ascribe an achievement to

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...