Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acidity

/ə'siditi/ TOEFL phổ biến #17453

Nghĩa thường dùng

độ chua (trong rượu vang) danh từ

“The wine has bright acidity.”Rượu vang có độ chua tươi sáng.

Biến thể từ acidities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acidity

/ə'siditi/

danh từ

  • tính axit; độ axit
  • vị chua
Định nghĩa tiếng Anh

n. the taste experience when something acidic is taken into the mouth n. pH values below 7

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...