acidity
Nghĩa thường dùng
“The wine has bright acidity.”Rượu vang có độ chua tươi sáng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
acidity
/ə'siditi/
danh từ
- tính axit; độ axit
- vị chua
Định nghĩa tiếng Anh
n. the taste experience when something acidic is taken into the mouth n. pH values below 7