Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acuity

/ə'kju:iti/ GRE phổ biến #15780

Nghĩa thường dùng

sự sắc bén, nhạy bén danh từ

“Financial acuity helped her spot the budget flaw early.”Sự nhạy bén tài chính giúp cô phát hiện lỗ hổng ngân sách sớm.

Biến thể từ acuities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acuity

/ə'kju:iti/

danh từ

  • tính sắc nhọn (cái kim...); tính sắc bén, tính sắc sảo (lời nói, trí tuệ...)
  • (y học) độ kịch liệt (bệnh)
Định nghĩa tiếng Anh

n. sharpness of vision; the visual ability to resolve fine detail (usually measured by a Snellen chart)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...