Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adamant

/'ædəmənt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11251

Nghĩa thường dùng

kiên quyết, không thay đổi tính từ

“She was adamant that she would not change her mind.”Cô ấy kiên quyết rằng sẽ không thay đổi ý kiến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adamant

/'ædəmənt/

danh từ

  • kỉ cương
  • (thơ ca) cái cứng rắn, cái sắt đá
    • a heart of adamant: tim sắt đá
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đá nam châm

tính từ

  • cứng rắn, rắn như kim cương
  • sắt đá, gang thép
Định nghĩa tiếng Anh

s. impervious to pleas, persuasion, requests, reason; she would have none of him"- W.Churchill

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...