Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adept

/'ædept/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10221

Nghĩa thường dùng

thành thạo, khéo léo, giỏi (trong lĩnh vực cụ thể) tính từ

“She is adept at resolving client disputes efficiently.”Cô ấy thành thạo trong việc giải quyết tranh chấp với khách hàng.

Biến thể từ adepts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adept

/'ædept/

danh từ

  • người giỏi, người tinh thông, người thông thạo, người lão luyện (nghề hay vấn đề gì)
    • an adept in philosophy: một người tinh thông triết học
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà luyện đan thông thạo, nhà giả kim lão luyện

tính từ

  • giỏi, thạo, tinh thông, lão luyện
    • to be adept in (at) one's trade: thạo nghề
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or showing knowledge and skill and aptitude

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...