Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adjourn

/ə'dʤə:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #16425

Nghĩa thường dùng

tạm hoãn, kết thúc (cuộc họp) động từ

“The meeting was adjourned until Friday.”Cuộc họp được hoãn đến thứ Sáu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adjourn

/ə'dʤə:n/

ngoại động từ

  • hoãn, hoãn lại, để lại
    • to adjourn the meeting until tomorrow: hoãn cuộc họp đến ngày mai
  • ngừng (buổi họp...) để sau họp lại

nội động từ

  • ngừng họp chung để họp riêng (từng ban...)
  • dời sang một nơi khác (để hội họp)
    • when dinner was over the guests adjourned to the sitting-room: cơm xong, khách khứa dời sang phòng khách
Định nghĩa tiếng Anh

v. close at the end of a session v. break from a meeting or gathering

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...