Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

administrate

/əd'ministreit/ TOEFL phổ biến #36644

Nghĩa thường dùng

quản lý động từ

“She will administrate the project from start to finish.”Cô ấy sẽ quản lý dự án từ đầu đến cuối.

Đồng nghĩa manageoversee
Trái nghĩa neglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

administrate

/əd'ministreit/

ngoại động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
Định nghĩa tiếng Anh

v work in an administrative capacity; supervise or be in charge of

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...