Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #5063

neglect

/ni'glekt/

danh từ

  • sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
    • neglect of duty: sự sao lãng bổn phận
  • sự bỏ bê, sự bỏ mặc
    • to be in a state of neglect: ở trong tình trạng bị bỏ mặc không được trông nom đến
  • sự thời ơ, sự hờ hững
    • to treat somebosy with neglect: thời ơ đối với ai

ngoại động từ

  • sao lãng, không chú ý
    • to neglect one's studies: sao lãng việc học hành
    • to neglect one's duties: sao lãng bổn phận
  • bỏ bê, bỏ mặc
  • thờ ơ, hờ hững
    • to neglect one's friends: thờ ơ đối với bạn bè
Đồng nghĩa ignoreabandondisregard
Trái nghĩa careattendnurture
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of something that has been unused and neglected\nv. leave undone or leave out\nv. fail to attend to\nv. give little or no attention to

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...