Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

oversee

/'ouvə'si:/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4055

Nghĩa thường dùng

Giám sát động từ

“The manager will oversee the project to ensure everything is done correctly.”Người quản lý sẽ giám sát dự án để đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng cách.

Trái nghĩa neglectignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

oversee

/'ouvə'si:/

ngoại động từ oversaw, overseen

  • trông nom, giám thị
  • quan sát
Định nghĩa tiếng Anh

v. watch and direct

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...