administrators first /ˈædmɪnɪstreɪtərz fɜːrst/
danh từ
- những người quản lý, nhà quản trị (số nhiều)
- postal administrators: các nhà quản lý bưu chính
- system administrators: quản trị viên hệ thống
- school administrators: cán bộ quản lý trường học
- cơ quan quản lý (trong ngữ cảnh bưu chính)
tính từ
- đầu tiên, trước hết (dùng để chỉ thứ tự)
- first time: lần đầu
- first step: bước đầu tiên
- first aid: sơ cứu