admiring
/əd'maiəriɳ/ phổ biến #15911
Nghĩa thường dùng
ngắm nhìn, chiêm ngưỡng
động từ
“Tourists were admiring the landscape”admire = chiêm ngưỡng
Biến thể từ
admiring hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
admiring
/əd'maiəriɳ/
tính từ
- khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ
Định nghĩa tiếng Anh
v feel admiration for v look at with admiration