Từ điển Anh–Việt

112.367 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

admiring

/əd'maiəriɳ/ phổ biến #15911

Nghĩa thường dùng

ngắm nhìn, chiêm ngưỡng động từ

“Tourists were admiring the landscape”admire = chiêm ngưỡng

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

admiring

/əd'maiəriɳ/

tính từ

  • khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ
Định nghĩa tiếng Anh

v feel admiration for v look at with admiration

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...