Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adorn

/ə'dɔ:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8007

Nghĩa thường dùng

trang trí, làm đẹp động từ

“They adorned the room with flowers.”Họ đã trang trí căn phòng bằng hoa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adorn

/ə'dɔ:n/

ngoại động từ

  • tô điểm, trang điểm; trang trí, trang hoàng
    • to adorn oneself with jewels: trang điểm bằng châu ngọc
    • to adorn a room with flowers: trang trí căn buồng bằng hoa
Định nghĩa tiếng Anh

v make more attractive by adding ornament, colour, etc. v be beautiful to look at v furnish with power or authority; of kings or emperors

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...