adventurous
/əd'ventʃərəs/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10890
Nghĩa thường dùng
Sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử nghiệm mới.
tính từ
“She has an adventurous spirit and loves exploring new cultures.”Cô ấy có tinh thần phiêu lưu và thích khám phá các nền văn hóa mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adventurous
/əd'ventʃərəs/
tính từ
- thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm
- liều lĩnh
Định nghĩa tiếng Anh
a. willing to undertake or seeking out new and daring enterprises