Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Advertising

/'ædvәtaiziŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2640

Nghĩa thường dùng

quảng cáo danh từ

“Advertising is everywhere.”Quảng cáo có mặt khắp nơi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Advertising

//

  • (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the business of drawing public attention to goods and services

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...