Advertising
/'ædvәtaiziŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #2640
Nghĩa thường dùng
quảng cáo
danh từ
“Advertising is everywhere.”Quảng cáo có mặt khắp nơi.
Biến thể từ
advertising hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
promotionmarketingpublicitycommercials
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Advertising
//
- (Econ) Quảng cáo.+ Hoạt động của một hãng nhằm thúc đẩy việc bán sản phẩm của mình, mục tiêu chính là tăng số lượng người tiêu dùng thích những sản phẩm của hãng hơn những hãng khác.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the business of drawing public attention to goods and services