Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

publicity

/pʌb'lisiti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4540

Nghĩa thường dùng

sự công khai, quảng bá danh từ

“The event received a lot of publicity.”Sự kiện đã nhận được nhiều sự quảng bá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

publicity

/pʌb'lisiti/

danh từ

  • tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
    • to court publicity: muốn làm cho thiên hạ biết đến
    • to give publicity to: đưa ra công khai, cho thiên hạ biết
  • sự quảng cáo, sự rao hàng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being open to public view

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...