publicity
/pʌb'lisiti/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4540
Nghĩa thường dùng
sự công khai, quảng bá
danh từ
“The event received a lot of publicity.”Sự kiện đã nhận được nhiều sự quảng bá.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
publicity
/pʌb'lisiti/
danh từ
- tính công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
- to court publicity: muốn làm cho thiên hạ biết đến
- to give publicity to: đưa ra công khai, cho thiên hạ biết
- sự quảng cáo, sự rao hàng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being open to public view